Tới nội dung chính

暧

暧
ài
ái
⽇bộ nhật · 14 nét

ánh sáng lờ mờ; mơ hồ (về ánh sáng ban ngày)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    ánh sáng lờ mờ; mơ hồ (về ánh sáng ban ngày)

    • 。

      Trời tối mịt.

  2. 貳形tính từ

    ít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)

    • 。

      Ý nghĩa của từ này rất mơ hồ.

  3. 參形tính từ

    mờ ám; mập mờ; bí ẩn

    • 。

      Họ có mối quan hệ mờ ám.

  4. 肆形tính từ

    khả nghi; đáng ngờ

    • 。

      Thái độ của anh ấy rất mập mờ.

暧
ài
ái
BỘ THỦ⽇
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu