chēng
sanh
bộ mục · 16 nét

trừng mắt; nhìn chằm chằm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trừng mắt; nhìn chằm chằm

    • Anh ấy trợn mắt há hốc mồm, không nói nên lời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.