Tới nội dung chính

瞀

瞀
mào
mậu
⽬bộ mục · 14 nét

mờ mịt; u mờ; chóng mặt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    mờ mịt; u mờ; chóng mặt

  2. 貳形tính từ

    mờ nhạt; (văn) thâm u vi tế; tinh tế và sâu kín

瞀
mào
mậu
BỘ THỦ⽬
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu