Tới nội dung chính

睿

睿
ruì
duệ
⽬bộ mục · 14 nét

sáng suốt; sánh trí

2 nghĩa#23673
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    sáng suốt; sánh trí

    • 。

      Anh ấy là một người thông thái.

  2. 貳形tính từ

    sáng suốt; thông minh; anh minh

睿
ruì
duệ
BỘ THỦ⽬
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu