睡乡

睡乡
shuìxiāng
thuỵ hương

tối tăm; u ám; mờ mịt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tối tăm; u ám; mờ mịt

    • Anh ấy đã chìm vào giấc ngủ.

  2. danh từ

    xứ Morphée; thế giới của giấc ngủ

    • Anh ấy đã chìm vào giấc ngủ.

  3. danh từ

    cõi mộng; giấc mơ; thế giới trong mơ

    • Anh ấy đã đi vào giấc mơ ngọt ngào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.