眼瞓

眼瞓
yǎnfèn

thời gian và không gian; thời không

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thời gian và không gian; thời không

    • Tôi hơi buồn ngủ.

  2. tính từ

    thời gian và không gian; (vật lý) không-thời gian

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.