眷眷之心

眷眷之心
juànjuànzhīxīn
quyến quyến chi tâm

hoài niệm; nhớ về quá khứ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoài niệm; nhớ về quá khứ

    • Trong lòng anh ấy tràn đầy nỗi hoài niệm.

  2. danh từ

    lòng nhớ nhung quê hương; tâm tư quê nhà

    • Anh ấy có nỗi nhớ nhà.

  3. danh từ

    ánh sáng rực rỡ; sáng ngời

    • Trong lòng anh ấy có nỗi lòng nhớ nhung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.