真身

真身
zhēnshēn
chân thân

thật thân; pháp thân; thân thật

2 nghĩa#36141
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thật thân; pháp thân; thân thật

    • Chân thân của Phật là gì?

  2. danh từ

    làm rõ; chỉ rõ; tuyên bố rõ ràng

    • Cuối cùng anh ấy cũng lộ ra chân thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.