真真

真真
zhēnzhēn
chân chân

quả thực; đúng vậy (văn)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    quả thực; đúng vậy (văn)

    • Bộ quần áo này thật sự rất đẹp.

  2. trạng từ

    trên thực tế; thực ra; thực tế là

    • Anh ấy thật sự là một người tốt.

  3. trạng từ

    thật sự; quả thật

    • Anh ấy thực sự cảm nhận được tình yêu.

  4. trạng từ

    thật sự; quả thực; rõ ràng

    • Anh ấy đã cảm nhận được tình yêu một cách chân thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.