Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
/
真真
真真
chân chân
quả thực; đúng vậy (văn)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
quả thực; đúng vậy (văn)
- 。
Bộ quần áo này thật sự rất đẹp.
- 貳副trạng từ
trên thực tế; thực ra; thực tế là
- 。
Anh ấy thật sự là một người tốt.
- 參副trạng từ
thật sự; quả thật
- 。
Anh ấy thực sự cảm nhận được tình yêu.
- 肆副trạng từ
thật sự; quả thực; rõ ràng
- 。
Anh ấy đã cảm nhận được tình yêu một cách chân thật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ真真
Phồn thể真
chân chân
quả thực; đúng vậy (văn)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
quả thực; đúng vậy (văn)
- 。
Bộ quần áo này thật sự rất đẹp.
- 貳副trạng từ
trên thực tế; thực ra; thực tế là
- 。
Anh ấy thật sự là một người tốt.
- 參副trạng từ
thật sự; quả thật
- 。
Anh ấy thực sự cảm nhận được tình yêu.
- 肆副trạng từ
thật sự; quả thực; rõ ràng
- 。
Anh ấy đã cảm nhận được tình yêu một cách chân thật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch