眉睫

眉睫
méijié
mi tiệp

lông mày và lông mi; mắt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lông mày và lông mi; mắt

    • Lông mày và lông mi của cô ấy rất dài.

  2. danh từ

    gần kề; cấp bách; khẩn thiết (bóng)

    • Mọi việc đã cấp bách rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.