/
眇眇
眇眇
miễu miễu
tôn kính; sùng bái; cao cả
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tôn kính; sùng bái; cao cả
- 貳形tính từ
cô đơn một mình; cô độc (văn)
- 。
Anh ấy một mình cô độc bước đi.
- 參形tính từ
xa xôi; hẻo lánh
- 。
Ánh sao xa xăm lấp lánh trên bầu trời đêm.
- 肆动động từ
nhìn xa xăm; lặng nhìn (văn)
- 。
Anh ấy nhìn xa xăm về phía chân trời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
眇眇
Phồn thể眇
miễu miễu
tôn kính; sùng bái; cao cả
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tôn kính; sùng bái; cao cả
- 貳形tính từ
cô đơn một mình; cô độc (văn)
- 。
Anh ấy một mình cô độc bước đi.
- 參形tính từ
xa xôi; hẻo lánh
- 。
Ánh sao xa xăm lấp lánh trên bầu trời đêm.
- 肆动động từ
nhìn xa xăm; lặng nhìn (văn)
- 。
Anh ấy nhìn xa xăm về phía chân trời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch