眄眄

眄眄
miànmiàn
miện miện

mờ tối; âm u; chạng vạng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mờ tối; âm u; chạng vạng

  2. trạng từ

    mờ mịt; u ám; (cảm giác) mê mệt, choáng váng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.