Tới nội dung chính

相逢

相逢
xiāngféng
tương phùng

gặp gỡ; chạm mặt

2 nghĩa#29809
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gặp gỡ; chạm mặt

    • 。

      Chúng tôi gặp nhau trên phố.

  2. 貳动động từ

    gặp gỡ; gặp nhau

    • 。

      Chúng tôi tình cờ gặp nhau trên phố.

相
xiāng
tương
BỘ THỦ⽬
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu