盲猜

盲猜
mángcāi
manh sai

đoán mò; đoán bừa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đoán mò; đoán bừa

    • Tôi đoán mò anh ấy sẽ đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.