盘盘

盘盘
pánpán
bàn bàn

quanh co; uốn lượn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    quanh co; uốn lượn

    • Con đường này quanh co khúc khuỷu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)HỘI Ý
  • mãnh(cái đĩa, đồ đựng)BỘ

Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.