盐水

盐水
yánshuǐ
diêm thuỷ

nước mặn; nước muối

2 nghĩa#35501
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước mặn; nước muối

    • Nước muối có thể dùng để khử trùng.

  2. danh từ

    nước muối; dung dịch muối; nước hầm gia vị

    • Cốc nước muối này rất mặn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất, khoáng chất (gợi ý muối mỏ))HỘI Ý
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ

Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.