- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))HỘI Ý
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
đau đớn thể xác; khổ sở về thân thể [thành ngữ]
đau đớn thể xác; khổ sở về thân thể [thành ngữ]
Anh ấy đã chịu rất nhiều đau đớn về thể xác.
thân thể bị đau đớn; nỗi khổ về thân xác [thành ngữ]
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
đau đớn thể xác; khổ sở về thân thể [thành ngữ]
đau đớn thể xác; khổ sở về thân thể [thành ngữ]
Anh ấy đã chịu rất nhiều đau đớn về thể xác.
thân thể bị đau đớn; nỗi khổ về thân xác [thành ngữ]
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.