皮笑肉不笑

皮笑肉不笑
xiàoròuxiào
bì tiếu nhục bất tiếu

đúng lúc; vừa khi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đúng lúc; vừa khi

    • Anh ấy nhìn tôi với nụ cười giả tạo.

  2. tính từ

    cười không ra tiếng cười; ngoài cười trong không cười [thành ngữ]

    • Anh ấy nhìn tôi với nụ cười gượng gạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))HỘI Ý

Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.