皓首

皓首
hàoshǒu
hạo thủ

tóc trắng; đầu bạc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tóc trắng; đầu bạc

    • Ông ấy đã bạc đầu nhưng tinh thần vẫn minh mẫn.

  2. danh từ

    (bóng) đầu trắng; người già

    • Ông ấy đã là một người già tóc bạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.