的哥

的哥
đích ca

tài xế taxi nam; anh tài xế

2 nghĩa#40392
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tài xế taxi nam; anh tài xế

    • Nghề tài xế taxi rất vất vả.

  2. danh từ

    tài xế taxi; anh tài xế (khẩu)

    • Tài xế taxi rất vất vả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, sáng rõ)BỘ
  • chước(cái muỗng)HÀI THANH

Ánh sáng trắng chiếu rõ ràng như muỗng hứng ánh mặt trời — 的 là 'của', chỉ sự rõ ràng, xác định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.