Ánh sáng trắng chiếu rõ ràng như muỗng hứng ánh mặt trời — 的 là 'của', chỉ sự rõ ràng, xác định.
/
的哥
的哥
đích ca
tài xế taxi nam; anh tài xế
2 nghĩa#40392
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tài xế taxi nam; anh tài xế
- 。
Nghề tài xế taxi rất vất vả.
- 貳名danh từ
tài xế taxi; anh tài xế (khẩu)
- 。
Tài xế taxi rất vất vả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 可khả(có thể, chấp thuận)HÌNH THANH
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
的哥
Phồn thể的
đích ca
tài xế taxi nam; anh tài xế
2 nghĩa#40392
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tài xế taxi nam; anh tài xế
- 。
Nghề tài xế taxi rất vất vả.
- 貳名danh từ
tài xế taxi; anh tài xế (khẩu)
- 。
Tài xế taxi rất vất vả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 可khả(có thể, chấp thuận)HÌNH THANH
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 的de(trợ từ sở hữu) của; ~'s
- 白báitrắng; sáng trắng
- 皆jiētất cả; mọi thứ; toàn bộ
- 皑áimất vợ (hoặc chồng); góa bụa (bóng: dây đàn đứt)
- 百bǎimột trăm; trăm
- 皘qiàntrắng; sáng trắng
- 皇huángĐức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng
- 皂zàoxà phòng; xà bông
- 皌mòsáng sủa; rực rỡ
- 㿝xiāngdạng cũ của 香 [xiāng]
- 㿠huàng(văn) (mặt) xanh xao do khí huyết hư
- 癿qiédùng trong địa danh