百物

百物
bǎi
bách vật

muôn vật; vạn vật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    muôn vật; vạn vật

    • Vạn vật hồi sinh, mùa xuân đã đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.