百果

百果
bǎiguǒ
bách quả

nhiều loại trái cây; trăm quả

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhiều loại trái cây; trăm quả

    • Trong siêu thị có đủ loại trái cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.