百无一失

百无一失
bǎishī
bách vô nhất thất

không sai sót; chắc chắn thành công [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không sai sót; chắc chắn thành công [thành ngữ]

    • Kế hoạch này không có gì sai sót.

  2. tính từ

    một trong trăm không thất bại; chắc chắn không lỗi [thành ngữ]

    • Kế hoạch này không có rủi ro nào cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.