百忙

百忙
bǎimáng
bách mang

rườm rà; thừa; bận rộn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rườm rà; thừa; bận rộn

    • Anh ấy rất bận, trong trăm công nghìn việc vẫn đến thăm tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.