百分

百分
bǎifēn
bách phân

phần trăm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    phần trăm

    • Một trăm phần trăm.

  2. danh từ

    phần trăm; tỉ lệ phần trăm

    • Một trăm phần trăm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.