白起

白起
Bái
bạch khởi

Sparta; thành bang Tư Ba Đạt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Sparta; thành bang Tư Ba Đạt

    • Bạch Khởi là đại tướng quân của nước Tần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.