白蚁

白蚁
bái
bạch nghĩ

mối; kiến trắng

2 nghĩa#24181
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mối; kiến trắng

    • Mối có thể phá hoại gỗ.

  2. danh từ

    mối; kiến trắng

    • Mối sẽ phá hoại gỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.