白菜
白菜
bạch thái
cải thảo; bắp cải trắng (đặc biệt là cải thảo Bắc Kinh, Brassica rapa subsp. pekinensis)
HSK 3 (3.0)2 nghĩa#29882Lượng từ 棵
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cải thảo; bắp cải trắng (đặc biệt là cải thảo Bắc Kinh, Brassica rapa subsp. pekinensis)
- 。
Tôi thích ăn cải thảo.
- 貳名danh từ
cải thảo (Brassica rapa); đôi khi dùng để chỉ cải xanh (cải bẹ trắng, Brassica rapa subsp. chinensis)
Đang tải…
白菜
Phồn thể白
bạch thái
cải thảo; bắp cải trắng (đặc biệt là cải thảo Bắc Kinh, Brassica rapa subsp. pekinensis)
HSK 3 (3.0)2 nghĩa#29882Lượng từ 棵
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cải thảo; bắp cải trắng (đặc biệt là cải thảo Bắc Kinh, Brassica rapa subsp. pekinensis)
- 。
Tôi thích ăn cải thảo.
- 貳名danh từ
cải thảo (Brassica rapa); đôi khi dùng để chỉ cải xanh (cải bẹ trắng, Brassica rapa subsp. chinensis)
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 的de(trợ từ sở hữu) của; ~'s
- 白báitrắng; sáng trắng
- 皆jiētất cả; mọi thứ; toàn bộ
- 皑áimất vợ (hoặc chồng); góa bụa (bóng: dây đàn đứt)
- 百bǎimột trăm; trăm
- 皘qiàntrắng; sáng trắng
- 皇huángĐức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng
- 皂zàoxà phòng; xà bông
- 皌mòsáng sủa; rực rỡ
- 㿝xiāngdạng cũ của 香 [xiāng]
- 㿠huàng(văn) (mặt) xanh xao do khí huyết hư
- 癿qiédùng trong địa danh