Tới nội dung chính

白菜

白菜
báicài
bạch thái

cải thảo; bắp cải trắng (đặc biệt là cải thảo Bắc Kinh, Brassica rapa subsp. pekinensis)

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#29882Lượng từ 棵
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cải thảo; bắp cải trắng (đặc biệt là cải thảo Bắc Kinh, Brassica rapa subsp. pekinensis)

    • 。

      Tôi thích ăn cải thảo.

  2. 貳名danh từ

    cải thảo (Brassica rapa); đôi khi dùng để chỉ cải xanh (cải bẹ trắng, Brassica rapa subsp. chinensis)

白
bái
bạch
BỘ THỦ⽩
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu