白菜

白菜
báicài
bạch thái

cải thảo; bắp cải trắng (đặc biệt là cải thảo Bắc Kinh, Brassica rapa subsp. pekinensis)

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#29882Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cải thảo; bắp cải trắng (đặc biệt là cải thảo Bắc Kinh, Brassica rapa subsp. pekinensis)

    • Tôi thích ăn cải thảo.

  2. danh từ

    cải thảo (Brassica rapa); đôi khi dùng để chỉ cải xanh (cải bẹ trắng, Brassica rapa subsp. chinensis)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.