白苋

白苋
báixiàn
bạch hiện

rau dền trắng; dền trắng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rau dền trắng; dền trắng

    • Rau dền trắng là một loại rau.

  2. danh từ

    cải dền trắng; rau dền trắng

    • Rau dền là một loại rau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.