白脸

白脸
báiliǎn
bạch kiểm

mặt trắng; diễn viên vai ác (trong kịch Peking)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt trắng; diễn viên vai ác (trong kịch Peking)

    • Anh ấy đóng vai mặt trắng.

  2. danh từ

    mặt trắng; trang điểm mặt trong cải lương

    • Bạch kiểm là một loại mặt nạ trong hí kịch Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.