白脱

白脱
báituō
bạch thoát

đơn vị đo lường khô tương đương 16 đấu (khoảng 160 lít)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đơn vị đo lường khô tương đương 16 đấu (khoảng 160 lít)

    • Tôi thích ăn bánh mì bơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.