白痢

白痢
bái
bạch lị

tiêu chảy có phân trắng; lỵ trắng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiêu chảy có phân trắng; lỵ trắng

    • Bệnh bạch lỵ là một loại bệnh đường ruột.

  2. danh từ

    tiêu chảy trắng; bệnh tiêu chảy do vi khuẩn

    • Bệnh bạch lỵ là một loại bệnh thường gặp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.