白熊

白熊
báixióng
bạch hùng

gấu Bắc Cực

2 nghĩa#43492
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gấu Bắc Cực

    • Gấu trắng sống ở Bắc Cực.

  2. danh từ

    chim hét đốm (Turdus eunomus)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.