白活

白活
báihuó
bạch hoạt

sống uổng phí; sống vô ích

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sống uổng phí; sống vô ích

    • Bạn không thể sống phí hoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.