白沫

白沫
bái
bạch mạt

bọt; bọt nước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bọt; bọt nước

    • Trên bia có một lớp bọt.

  2. danh từ

    bọt trắng; nước bọt trắng

    • Anh ấy sùi bọt mép.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.