白昼

白昼
báizhòu
bạch trú

ban ngày; thanh thiên bạch nhật

1 nghĩa#23103
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ban ngày; thanh thiên bạch nhật

    • Ban ngày rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.