白搭

白搭
bái
bạch đáp

vô ích; uổng công

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vô ích; uổng công

    • Tất cả đều vô ích.

  2. tính từ

    vô dụng; không dùng được

    • Bạn làm như vậy là vô ích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.