白描

白描
báimiáo
bạch miêu

phác họa; vẽ bằng nét mà không tô màu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phác họa; vẽ bằng nét mà không tô màu

    • Anh ấy giỏi vẽ bạch miêu.

  2. danh từ

    tả trắng; phác họa đơn giản

    • Anh ấy thích dùng thủ pháp bạch miêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.