白拣

白拣
báijiǎn
bạch giản

lợi rẻ; được lợi không tốn công

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lợi rẻ; được lợi không tốn công

    • Đây là một lựa chọn rẻ.

  2. động từ

    nhặt được; được thừa; ăn cơm không

    • Anh ấy chọn được một công việc tốt mà không tốn công sức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.