白左

白左
báizuǒ
bạch tả

ngây thơ, tự cho mình là công bằng của phương Tây; tây phương tự do cấp tiến ngây thơ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngây thơ, tự cho mình là công bằng của phương Tây; tây phương tự do cấp tiến ngây thơ

    • Anh ấy là một người theo chủ nghĩa tự do cánh tả ngây thơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.