白子

白子
bái
bạch tử

quân cờ trắng; quân trắng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quân cờ trắng; quân trắng

    • Quân trắng là một loại quân cờ trong cờ vây.

  2. danh từ

    ấu trùng ong; trứng ong

  3. danh từ

    bạch tử; người bạch tạng; cá/động vật bạch tạng

    • Bạch tạng là một loại đột biến gen.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.