白奴

白奴
bái
bạch nô

nô lệ da trắng; người da trắng bị nô lệ hóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nô lệ da trắng; người da trắng bị nô lệ hóa

    • Chế độ nô lệ da trắng đã từng tồn tại trong lịch sử.

  2. danh từ

    nhân viên văn phòng bị bóc lột; nô lệ áo trắng

    • Anh ấy cảm thấy mình như một nô lệ cổ cồn trắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.