白军

白军
Báijūn
bạch quân

Bạch vệ; quân Bạch vệ (lực lượng chống Bolshevik trong nội chiến Nga 1917-1922)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bạch vệ; quân Bạch vệ (lực lượng chống Bolshevik trong nội chiến Nga 1917-1922)

    • Bạch quân đã chiến đấu chống lại những người Bolshevik trong Nội chiến Nga.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.