Ung thư là căn bệnh nguy hiểm như núi đá lởm chởm không thể vượt qua.
/
癌变
癌变
ngai biến
gõ mở; đập vỡ (bằng cách gõ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gõ mở; đập vỡ (bằng cách gõ)
- 。
Ung thư là một căn bệnh nghiêm trọng.
- 貳动động từ
ác tính hóa; biến thành ung thư
- 。
Các tế bào ung thư sẽ lây lan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ癌变
Phồn thể癌變
ngai biến
gõ mở; đập vỡ (bằng cách gõ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gõ mở; đập vỡ (bằng cách gõ)
- 。
Ung thư là một căn bệnh nghiêm trọng.
- 貳动động từ
ác tính hóa; biến thành ung thư
- 。
Các tế bào ung thư sẽ lây lan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn