瘦巴巴

瘦巴巴
shòu
sấu ba ba

gầy gò; ốm yếu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gầy gò; ốm yếu

    • Anh ấy gầy gò, trông rất yếu ớt.

  2. tính từ

    gầy nhom; gầy đét

    • Anh ấy trông gầy gò.

  3. tính từ

    gầy gò; gầy còm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.