瘙痒

瘙痒
sàoyǎng

ngứa; ngứa ngáy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngứa; ngứa ngáy

    • Da của tôi rất ngứa.

  2. danh từ

    ngứa; ngứa ngáy

    • Tôi cảm thấy da ngứa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.