瘀斑

瘀斑
bān
ứ ban

rơi rải rác; tản mác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rơi rải rác; tản mác

    • Trên chân anh ấy có một vết bầm.

  2. danh từ

    vết bầm; bầm tím

    • Trên người anh ấy có rất nhiều vết bầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.