Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
/
痹证
痹证
tý chứng
tản nhiệt; miếng tản nhiệt
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tản nhiệt; miếng tản nhiệt
- 。
Tê chứng là một loại bệnh trong Đông y.
- 貳名danh từ
tứ chi tê liệt; hội chứng tê liệt
- 參名danh từ
tê liệt; chứng tê
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ痹证
Phồn thể痺證
tý chứng
tản nhiệt; miếng tản nhiệt
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tản nhiệt; miếng tản nhiệt
- 。
Tê chứng là một loại bệnh trong Đông y.
- 貳名danh từ
tứ chi tê liệt; hội chứng tê liệt
- 參名danh từ
tê liệt; chứng tê
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn