痴长

痴长
chīzhǎng
si trưởng

chỉ lớn tuổi hơn mà không khôn ngoan hơn; già mà còn ngu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ lớn tuổi hơn mà không khôn ngoan hơn; già mà còn ngu

    • Anh ấy lớn hơn vài tuổi nhưng lại chẳng hiểu chuyện gì cả.

  2. động từ

    già hơn (khiêm từ)

    • Tôi hơn bạn vài tuổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.