Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
/
痴笑
痴笑
si tiếu
cát rời; (bóng) rời rạc, thiếu đoàn kết
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cát rời; (bóng) rời rạc, thiếu đoàn kết
- 。
Cô ấy bật cười khúc khích.
- 貳动động từ
cát rời (bóng: thiếu gắn kết, không tổ chức)
- 。
Cô ấy cười khúc khích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ痴笑
Phồn thể痴
si tiếu
cát rời; (bóng) rời rạc, thiếu đoàn kết
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cát rời; (bóng) rời rạc, thiếu đoàn kết
- 。
Cô ấy bật cười khúc khích.
- 貳动động từ
cát rời (bóng: thiếu gắn kết, không tổ chức)
- 。
Cô ấy cười khúc khích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn